Máy xay thịt công nghiệp chân không 330 lít
Tính năng và lợi ích
● Thép không gỉ 304/316 đạt tiêu chuẩn HACCP
● Thiết kế tự bảo vệ đảm bảo vận hành an toàn
● Giám sát nhiệt độ và hạn chế tối đa sự thay đổi nhiệt độ của thịt, giúp bảo quản độ tươi ngon.
● Thiết bị xuất tự động và thiết bị nâng hạ tự động
● Các bộ phận chính được sản xuất bằng trung tâm gia công cơ khí tiên tiến, đảm bảo độ chính xác của quy trình.
● Thiết kế chống thấm nước và tiện dụng đạt chuẩn an toàn IP65.
● Vệ sinh nhanh chóng nhờ bề mặt nhẵn mịn.
● Khách hàng có thể lựa chọn loại có hút chân không hoặc không hút chân không.
● Cũng thích hợp để chế biến cá, trái cây, rau củ và các loại hạt.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu | Âm lượng | Năng suất (kg) | Quyền lực | Lưỡi dao (mảnh) | Tốc độ quay của cánh quạt (vòng/phút) | Tốc độ quay của tô (vòng/phút) | Máy dỡ hàng | Cân nặng | Kích thước |
| ZB-200 | 200 lít | 120-140 | 60 kW | 6 | 400/1100/2200/3600 | 7,5/10/15 | 82 vòng/phút | 3500 | 2950*2400*1950 |
| ZKB-200 (Chân không) | 200 lít | 120-140 | 65 kW | 6 | 300/1800/3600 | 1,5/10/15 | Tần số tốc độ | 4800 | 3100*2420*2300 |
| ZB-330 | 330 lít | 240kg | 82 kW | 6 | 300/1800/3600 | Tần số 6/12 | Tốc độ vô cấp | 4600 | 3855*2900*2100 |
| ZKB-330 (Chân không) | 330 lít | 200-240 kg | 102 | 6 | 200/1200/2400/3600 | Tốc độ vô cấp | Tốc độ vô cấp | 6000 | 2920*2650*1850 |
| ZB-550 | 550 lít | 450kg | 120 kW | 6 | 200/1500/2200/3300 | Tốc độ vô cấp | Tốc độ vô cấp | 6500 | 3900*2900*1950 |
| ZKB-500 (Chân không) | 550 lít | 450kg | 125 kW | 6 | 200/1500/2200/3300 | Tốc độ vô cấp | Tốc độ vô cấp | 7000 | 3900*2900*1950 |
Ứng dụng
Máy thái/băm thịt dạng tô HELPER thích hợp để chế biến nhân thịt cho nhiều loại thực phẩm từ thịt, chẳng hạn như bánh bao, xúc xích, bánh nướng, bánh hấp, thịt viên và các sản phẩm khác.










