Máy cắt thịt bát tốc độ cao 125 lít
Tính năng và lợi ích
● Thép không gỉ 304 đạt tiêu chuẩn HACCP
● Thiết kế tự bảo vệ đảm bảo vận hành an toàn
● Giám sát nhiệt độ và hạn chế tối đa sự thay đổi nhiệt độ của thịt, giúp bảo quản độ tươi ngon.
● Thiết bị dỡ hàng tự động
● Các bộ phận chính được sản xuất bằng trung tâm gia công cơ khí tiên tiến, đảm bảo độ chính xác của quy trình.
● Thiết kế chống thấm nước và tiện dụng đạt chuẩn an toàn IP65.
● Vệ sinh nhanh chóng nhờ bề mặt nhẵn mịn.
● Không cần chân không, đạt chứng nhận CE
● Cũng thích hợp để chế biến cá, trái cây, rau củ và các loại hạt.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu | Âm lượng | Năng suất | Quyền lực | Lưỡi dao (mảnh) | Tốc độ quay của cánh quạt (vòng/phút) | Tốc độ quay của tô (vòng/phút) | Máy dỡ hàng | Cân nặng | Kích thước |
| ZB-20 | 20 lít | 10-15 kg | 1,85 kW | 3 | 1650/3300 | 16 | - | 215kg | 770*650*980 |
| ZB-40 | 40 lít | 30kg | 6,25 | 3 | 1800/3600 | 12 | - | 480 kg | 1245*810*1094 |
| ZB-80 | 80 lít | 60kg | 22 kW | 6 | 126/1800/3600 | 8/12 | 88 | 1100kg | 2300*1020*1600 |
| ZB-125 | 125 lít | 100kg | 33,2 kW | 6 | 300/1500/3000/4500 | 7/11 | 88 | 2000 | 2100*1420*1600 |
| ZB-200 | 200 lít | 140kg | 60 kW | 6 | 400/1100/2200/3600 | 7,5/10/15 | 82 | 3500 | 2950*2400*1950 |
| ZB-330 | 330 lít | 240kg | 102 kW | 6 | 300/1800/3600 | Tần số 6/12 | Tốc độ vô cấp | 4600 | 3855*2900*2100 |
| ZB-550 | 550 lít | 450kg | 120 kW | 6 | 200/1500/2200/3300 | Tốc độ vô cấp | 6500 | 6500 | 3900*2900*1950 |
Ứng dụng
Máy thái/băm thịt dạng tô HELPER thích hợp để chế biến nhân thịt cho nhiều loại thực phẩm từ thịt, chẳng hạn như bánh bao, xúc xích, bánh nướng, bánh hấp, thịt viên và các sản phẩm khác.
Video máy móc
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.









